Tạp chí sinh học dành cho học sinh THPT

## Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

1. Cấu tạo tế bào nhân thực

Câu 1: Sinh vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào nhân thực?

A. Nấm.

B. Vi khuẩn.

C. Trùng đế giày.

D. Rêu.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

A. Có các bào quan có màng bao bọc.

B. Vật chất di truyền là DNA.

C. Có màng sinh chất.

D. Có nhiều ribosome.

Câu 3: Thành tế bào nấm được cấu tạo chủ yếu từ

A. cellulose.

B. chitin.

C. peptidoglycan.

D. glycoprotein.

Câu 4: Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ

A. cellulose.

B. chitin.

C. peptidoglycan.

D. glycoprotein.

Câu 5: Thành phần hóa học chủ yếu của thành tế bào là

A. carbohydrate.

B. protein.

C. lipid.

D. nucleic acid.

Câu 6: Chất nền ngoại bào là thành phần có ở

A. tế bào thực vật.

B. tế bào nấm.

C. tế bào động vật.

D. tế bào vi khuẩn.

Câu 7: Màng sinh chất của loại tế bào nào sau đây có thêm các phân tử cholesterol?

A. Tế bào thực vật.

B. Tế bào động vật.

C. Tế bào nấm.

D. Tế bào vi khuẩn.

Câu 8: Các phân tử cholesterol của màng sinh chất ở tế bào động vật có chức năng

A. tăng độ ổn định của màng.

B. tăng tính thẩm chọn lọc của màng.

C. giúp nhận biết các tế bào cùng loại.

D. vận chuyển các chất qua màng.

Câu 9: Theo Singer và Nicolson, tính “khảm” của màng tế bào chủ yếu do thành phần nào tạo nên?

A. Protein.

B. Phospholipid.

C. Nucleic acid.

D. Carbohydrate.

Câu 10: Theo Singer và Nicolson, tính “động” của màng tế bào chủ yếu do thành phần nào tạo nên?

A. Protein.

B. Phospholipid.

C. Nucleic acid.

D. Carbohydrate.

Câu 11: Thành phần chủ yếu của bào tương ở tế bào nhân thực là

A. nước.

B. các ion.

C. protein.

D. lipid.

Câu 12: Ở tế bào nhân thực, dịch nhân chứa

A. ribosome.

B. lưới nội chất.

C. lysosome.

D. chất nhiễm sắc.

Câu 13: Ở người, tế bào nào sau đây không có nhân?

A. Hồng cầu.

B. Bạch cầu.

C. Tế bào cơ vân.

D. Tế bào biểu bì.

Câu 14: Loại bỏ nhân của tế bào trứng thuộc cá thể (A), sau đó, chuyển nhân từ tế bào soma của cá thể (B) vào. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân cho phát triển thành cơ thể mới. Cơ thể mới này có đặc điểm nào sau đây?

A. Hoàn toàn giống cá thể (A).

B. Hoàn toàn giống cá thể (B).

C. Mang phần lớn đặc điểm của cá thể (A).

D. Mang phần lớn đặc điểm của cá thể (B).

Câu 15: Ở tế bào động vật, thành phần chủ yếu cấu tạo nên chất nền ngoại bào là

A. chitin và protein.

B. cellulose và lipid.

C. proteoglycan và collagen.

D. phospholipid và carbohydrate.

Câu 16: Proteoglycan ở chất nền ngoại bào của tế bào động vật được cấu tạo từ

A. protein và carbohydrate.

B. protein và phospholipid.

C. peptidoglycan và bào tương.

D. carbohydrate và phospholipid.

Câu 17: Khung xương tế bào không có chức năng nào sau đây?

A. Năng đỡ cơ học.

B. Duy trì hình dạng tế bào.

C. Là nơi neo đậu của bào quan và enzyme.

D. Điều khiển hoạt động sống của tế bào.

Câu 18: Ở thực vật và nấm, thành tế bào là cấu trúc nấm ở vị trí nào sau đây?

A. Nấm trong màng tế bào.

B. Bao phủ ngoài nhân.

C. Nấm ngoài màng tế bào.

D. Định vị ở các bào quan có màng.

Câu 19: Năm 1972, mô hình khám động của màng sinh chất được đề xuất bởi

A. Antonie Van Leeuwenhoek.

B. Schleiden và Schwann.

C. Singer và Nicolson.

D. J. Watson và F. Crick.

Câu 20: Theo Singer và Nicolson, thành phần chính của màng sinh chất gồm

A. phospholipid và protein.

B. phospholipid và cholesterol.

C. glycoprotein và lipoprotein.

D. carbohydrate và protein.

Câu 21: Màng sinh chất của tế bào không có đặc tính nào sau đây?

A. Tính chất “khám động”.

B. Tính bán thấm.

C. Tính thấm không chọn lọc.

D. Tính ổn định.

Câu 22: Ở tế bào nhân thực, khung xương tế bào được cấu tạo từ

A. vi ống, vi sợi và sợi trung gian.

B. DNA và protein histone.

C. vi sợi peptidoglycan và cellulose.

D. phospholipid và protein.

Câu 23: Cấu trúc nào sau đây được xem là “bộ xương” của tế bào nhân thực?

A. Bộ máy Golgi.

B. Bộ khung tế bào.

C. Mạng lưới nội chất.

D. Nhân tế bào.

Câu 24: Tế bào thu nhận được thông tin nhờ vào cấu trúc nào sau đây trên màng sinh chất?

A. Các thụ thể.

B. Carbohydrate.

C. Lớp kép phospholipid.

D. Cholesterol.

Câu 25: Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thế người nhận có hiện tượng đào thái vi màng sinh chất có

A. tinh bản thấm do các protein xuyên màng.

B. tính linh động do các phân tử phospholipid.

C. các “dấu chuẩn” là các lipoprotein.

D. các “dấu chuẩn” là các glycoprotein.

Câu 26: Ơ tế bào nhân thực, nhân được cấu tạo gồm

A. màng nhân, dịch nhân và nhân con.

B. màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con.

C. màng nhân, DNA, protein và nhân con.

D. màng nhân, dịch nhân và rRNA.

Câu 27: Thành phần chủ yếu cấu tạo nên chất nhiễm sắc của nhân tế bào gồm

A. RNA mạch kép và protein.

B. RNA mạch đơn và protein histon.

C. DNA mạch đơn và protein.

D. DNA mạch kép và protein histon.

Câu 28: Thành tế bào có chức năng nào sau đây?

A. Giúp trao đổi chất giữa tế bào với môi trường xung quanh.

B. Tạo khung xương để neo đậu các bào quan.

C. Tạo chất nguyên sinh cho tế bào.

D. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

Câu 29: Nội dung nào sau đây không dùng khi nói về thành tế bào?

A. Phần lớn các loài vi khuẩn đều có thành tế bào.

B. Ỏ nấm, thành tế bào được cấu tạo chủ yếu bằng chitin.

C. Mọi tế bào của sinh vật nhân thực đều có thành tế bào.

D. Ở thực vật, thành tế bào có cấu tạo chủ yếu bằng cellulose.

Câu 30: Cho các thành tế bào ở các nhóm sinh vật và thành phần cấu tạo chủ yếu tương ứng như bảng sau đây:

Thành tế bàoThành phần cấu tạo chủ yếu
1. Thành tế bào thực vậta. Chitin
2. Thành tế bào nấmb. Cellulose
3. Thành tế bào vi khuẩnc. Peptidoglycan

Trong các tổ hợp ghép sau đây, tổ hợp ghép đúng nhất là

A. 1-b, 2-c và 3-a.

B. 1-c, 2-a và 3-b.

C. 1-b, 2-a và 3-c.

D. 1-a, 2-b và 3-c.

Câu 31: Chức năng của chất nền ngoại bào là

A. giúp cho tế bào có hình dạng xác định.

B. giúp liên kết các tế bào và thu nhận thông tin.

C. thu nhận thông tin và vận chuyển các chất qua màng.

D. nơi chứa chất dự trữ (carbohydrate, lipid…) cho tế bào.

Câu 32: Khi một tế bào thực vật bị nhiễm bệnh thì bệnh sẽ nhanh chóng lan truyền đến các tế bào khác và toàn bộ cơ thể là do

A. tế bào và cơ thể thực vật không có cơ chế chống lại tác nhân gây bệnh.

B. màng tế bào không có tính thẩm chọn lọc với các tác tác nhân gây bệnh.

C. tác nhân gây bệnh dễ dàng lan truyền từ tế bào này qua tế bào khác qua cầu sinh chất.

D. thành tế bào mỏng nên tác nhân gây bệnh dễ dàng xâm nhập từ tế bào này qua tế bào khác.

Câu 33: Màng sinh chất của tế bào có tính “khảm động” là do

A. các phân tử glycoprotein và glycolipid định vị trên màng làm tăng tính ổn định cho màng.

B. sự chuyển động thay đổi vị trí của các phân tử protein và phospholipid trên màng sinh chất.

C. các phân tử protein nằm xuyên qua màng hoặc bám ở mặt trong hay mặt ngoài của màng.

D. các phân tử protein vừa định vị trên màng và chuyển động cùng với các phân tử phospholipid.

Câu 34: Tính thẩm chọn lọc của màng sinh chất có ý nghĩa gì đối với tế bào?

A. Giúp tế bào có thể vận chuyển các chất cần thiết cho hoạt động sống.

B. Giúp các chất được trao đổi trực tiếp qua màng sinh chất dễ dàng hơn.

C. Giúp hầu hết các chất đi vào hay ra khỏi tế bào nhanh chóng hơn.

D. Giúp tế bào thu nhận thông tin cũng như nhận biết các tế bào lạ.

Câu 35: Khi nói về màng sinh chất của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

A. Có các thụ thể là glycoprotein và glycolipid.

B. Chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ.

C. Là ranh giới giữa môi trường bên trong và bên ngoài tế bào.

D. Có thành phần chủ yếu là phospholipid và protein.

Câu 36: Ở tế bào nhân thực, chất nguyên sinh là

A. toàn bộ vật chất nằm bên trong và bên ngoài của tế bào.

B. toàn bộ vật chất bên trong tế bào gồm nhân và tế bào chất.

C. nơi diễn ra các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng.

D. tất cả vật chất bên trong tế bào gồm bào tương và tế bào chất.

Câu 37: Thành phần của tế bào chất ở sinh vật nhân thực gồm

A. khung xương tế bào và các bào quan có màng.

B. bào tương, chất nguyên sinh và nhân tế bào.

C. bào tương, ribosome và các bào quan khác.

D. bào tương, khung xương tế bào và các bào quan.

Câu 38: Khung xương tế bào có những chức năng nào sau đây?

A. Làm giá đỡ cơ học, nơi neo đậu bào quan, tạo hình dạng tế bào và giúp di chuyển.

B. Bảo vệ, vận chuyển các chất và thu nhận thông tin cho tế bào.

C. Liên kết các tế bào tạo thành mô để thực hiện chức năng chuyên biệt.

D. Thực hiện quá trình trao đổi chất và năng lượng cho tế bào.

Câu 39: Ở tế bào nhân thực, chức năng của nhân là

A. mang thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống.

B. nơi thực hiện quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng.

C. tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc.

D. nơi chứa chất dự trữ (carbohydrate, lipid…) của tế bào.

Câu 40: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với bào tương của tế bào nhân thực?

I. Là thành phần nằm giữa màng sinh chất và nhân.

II. Là khối vật chất dạng keo, bán lỏng.

III. Có thành phần chủ yếu là nước và một số phân tử sinh học.

IV. Là nơi diễn ra các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng bên trong tế bào.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 41: Màng sinh chất của tế bào có bao nhiêu vai trò sau đây?

I. Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

II. Thu nhận thông tin cho tế bào.

III. Giúp nhận biết tế bào lạ.

IV. Giữ cho tế bào có hình dạng xác định.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 42: Có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng khi nói về nhân của tế bào sinh vật nhân thực?

I. Tất cả các tế bào nhân thực đều có nhân.

II. Cấu tạo của nhân gồm: màng nhân, dịch nhân và nhân con.

III. Ở tế bào thực vật, nhân có thể phân bố ở vùng ngoại biên.

IV. Ở tế bào động vật, nhân thường định vị ở vùng trung tâm.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

# 2. Cấu trúc và chức năng các bào quan 

Câu 43: Trong tế bào, lưới nội chất trơn có vai trò tổng hợp chất nào sau đây?

A. Lipid.

B. Protein.

C. Carbohydrate.

D. Nucleic acid.

Câu 44: Trong tế bào, cholesterol được tổng hợp ở

A. lưới nội chất hạt. 

B. lưới nội chất trơn.

C. không bào.

D. lysosome.

Câu 45: Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

A. Tế bào hồng cầu.

B. Tế bào bạch cầu.

C. Tế bào cơ.

D. Tế bào biểu bì.

Câu 46: Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều lưới nội chất trơn nhất?

A. Tế bào phôi.

B. Tế bào gan.

C. Tế bào cơ tim.

D. Tế bào xương.

Câu 47: Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

A. Bộ máy Golgi.

B. Mạng lưới nội chất.

C. Ribosome.

D. Ti thể.

Câu 48: Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

A. Bộ máy Golgi.

B. Ribosome.

C. Lưới nội chất.

D. Lục lạp.

Câu 49: Thành phần cấu tạo của ribosome gồm

A. DNA và protein.

B. mRNA và protein.

C. rRNA và lipid.

D. rRNA và protein.

Câu 50: Bào quan nào sau đây có vai trò lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

A. Ribosome.

B. Bộ máy Golgi.

C. Lưới nội chất hạt.

D. Ti thể.

Câu 51: Lục lạp là bào quan có trong tế bào nào sau đây?

A. Tế bào thực vật.

B. Tế bào động vật.

C. Tế bào vi khuẩn.

D. Tế bào nấm.

Câu 52: Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

A. Tế bào biểu bì.

B. Tế bào hồng cầu.

C. Tế bào cơ tim.

D. Tế bào xương.

Câu 53: Lysosome là bào quan chỉ có ở

A. tế bào thực vật.

B. tế bào động vật.

C. tế bào nấm.

D. tế bào vi khuẩn.

Câu 54: Lysosome được hình thành từ bào quan nào sau đây?

A. Lưới nội chất hạt.

B. Bộ máy Golgi.

C. Lưới nội chất trơn.

D. Ti thể.

Câu 55: Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc và chứa nhiều enzyme thủy phân?

A. Lưới nội chất.

B. Lysosome.

C. Không bào.

D. Peroxisome.

Câu 56: Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều lysosome?

A. Tế bào hồng cầu.

B. Tế bào bạch cầu.

C. Tế bào cơ.

D. Tế bào thần kinh.

Câu 57: Peroxisome được hình thành từ bào quan nào sau đây?

A. Lưới nội chất hạt.

B. Bộ máy Golgi.

C. Lưới nội chất trơn.

D. Ti thể.

Câu 58: Bào quan nào sau đây có một lớp màng bao bọc, chứa nhiều enzyme chuyển hóa lipid và khử độc cho tế bào?

A. Lưới nội chất.

B. Lysosome.

C. Không bào.

D. Peroxisome.

Câu 59: Enzyme catalase chứa trong peroxisome phân hủy được chất nào sau đây?

A. $\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}_{2}$.

B. $\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}$.

C. $\mathrm{O}_{2}$.

D. $\mathrm{CO}_{2}$.

Câu 60: Cấu trúc nào sau đây có vai trò trong việc điều hoà áp suất thẩm thấu của tế bào?

A. Màng sinh chất.

B. Không bào.

C. Bộ máy Golgi.

D. Lưới nội chất.

Câu 61: Ở thực vật, bào quan nào sau đây được xem là “túi đựng mỹ phẩm” của tế bào?

A. Bộ máy Golgi.

B. Lysosome.

C. Lục lạp.

D. Không bào.

Câu 62: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

A. Ti thể.

B. Lục lạp.

C. Trung thể.

D. Không bào.

Câu 63: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây có vai trò hình thành nên các thoi phân bào?

A. Trung thể.

B. Ribosome.

C. Bộ máy Golgi.

D. Lưới nội chất.

Câu 64: Tế bào thần kinh, tế bào cơ trường thành ở người không có khả năng phân chia vì chúng không có bào quan nào sau đây?

A. Bộ máy Golgi.

B. Lưới nội chất.

C. Trung thể.

D. Ribosome.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trung thế ?

A. Không có ở tế bào thực vật.

B. Gồm 2 trung tử xếp vuông góc với nhau.

C. Hinh thành thoi vô sắc trong phân bào.

D. Có lớp màng đơn bao bọc.

Câu 66: Ở tế bào nhân thực, không bào là bào quan

A. không có màng bao bọc.

B. được bao bọc bởi lớp màng đơn.

C. được bao bọc bởi lớp màng kép.

D. được cấu tạo từ hai lớp phospholipid kép.

Câu 67: Không bào là bào quan được hình thành từ

A. Lưới nội chất và bộ máy Golgi.

B. Bộ máy Golgi và lục lạp.

C. Ti thể và lục lạp.

D. Lưới nội chất và lysosome.

Câu 68: Ở động vật, không bào co bóp có vai trò nào sau đây?

A. Tiêu hóa nội bào.

B. Điều hòa áp suất thẩm thấu.

C. Chứa các sắc tố quang hợp.

D. Tổng hợp enzyme thủy phân.

Câu 69: Ở thực vật, không bào không có chức năng nào sau đây?

A. Chứa chất phế thải độc hại.

B. Chứa nhiều sắc tố.

C. Tiêu hoá thức ăn.

D. Tạo áp suất thẩm thấu.

Câu 70: Khi nói về màng bao bọc của lục lạp, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn.

B. Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

C. Màng ngoài và màng trong đều gấp nếp.

D. Màng ngoài gấp nếp, màng trong trơn nhẵn.

Câu 71: Peroxisome là bào quan có ở tế bào nào sau đây?

A. Chỉ có ở tế bào thực vật.

B. Chỉ có ở tế bào động vật.

C. Có ở tế bào vi khuẩn và nấm.

D. Có ở tế bào động vật và thực vật.

Câu 72: Ở tế bào nhân thực, lysosome không có chức năng nào sau đây?

A. Tiêu hóa nội bào.

B. Tái chế “rác thải”.

C. Phân hủy các tế bào già.

D. Tổng hợp protein.

Câu 73: Khi nói về màng bao bọc của ti thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn.

B. Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

C. Màng ngoài và màng trong đều gấp nếp.

D. Màng ngoài gấp nếp, màng trong trơn nhẵn.

Câu 74: Các mào chứa hệ thống enzyme hô hấp của ti thể có nguồn gốc từ

A. màng ngoài.

B. màng trong.

C. chất nền.

D. khoảng trống giữa hai màng.

Câu 75: Lục lạp là bào quan chỉ có ở

A. vi khuẩn và thực vật.

B. thực vật và tảo.

C. động vật và thực vật.

D. thực vật và nấm.

Câu 76: Chức năng của ti thể trong tế bào là gì?

A. Chuyển hoá quang năng thành hoá năng.

B. Khử độc và tiêu hóa nội bào.

C. Chuyển hóa ATP thành nhiệt năng.

D. Thực hiện quá trình hô hấp tế bào.

Câu 77: Tế bào gan trong cơ thể người nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển mạnh?

A. Vận động viên thể thao.

B. Người bình thường.

C. Người nghiện rượu bia.

D. Trẻ em bị suy dinh dưỡng.

Câu 78: Dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

A. Sự hiện diện của ribosome.

B. Sự hiện diện của các hạt dự trữ.

C. Sự sắp xếp của hệ thống màng.

D. Số lượng lớp màng.

Câu 79: Khi nói về lưới nội chất hạt, phát biểu nào sau đây sai?

A. Được cấu tạo từ hệ thống màng kép.

B. Có dính các hạt ribosome.

C. Liên với màng nhân và lưới nội chất trơn.

D. Có vai trò tổng hợp protein.

Câu 80: Chức năng của bộ máy Golgi là

A. tổng hợp protein.

B. tổng hợp lipid và chuyển hoá đường.

C. lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm.

D. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống.

Câu 81: Đơn vị cấu tạo nên granum cua lục lạp là

A. màng ngoài lục lạp.

B. màng trong lục lạp.

C. màng thylakoid.

D. chất nền (stroma).

Câu 82: Ở lục lạp, hệ sắc tố và các enzyme pha sáng định vị ở

A. chất nền (stroma).

B. màng thylakoid.

C. màng ngoài lục lạp.

D. màng trong lục lạp.

Câu 83: Trong tế bào, cấu trúc nào sau đây có hai lớp màng bao bọc?

A. Nhân, ribosome, lysosome.

B. Nhân, ti thể, lục lạp.

C. Ribosome, ti thể, lục lạp.

D. Lysosome, ti thể, peroxisome.

Câu 84: Ti thể và lục lạp không giống với tế bào nhân sơ ở đặc điểm nào sau đây?

A. Kích thước.

B. Có chứa ribosome 70S .

C. Có chứa DNA.

D. Được bao bọc bởi 2 lớp màng.

Câu 85: Ở tế bào nhân thực, các túi tiết được sinh ra từ

A. bộ máy Golgi và lưới nội chất.

B. bộ máy Golgi và ti thể.

C. lưới nội chất và không bào.

D. ti thể và lưới nội chất.

Câu 86: Khi nói về điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?

A. Có màng kép bao bọc.

B. Có chứa DNA và ribosome.

C. Có ở tế bào động vật và thực vật.

D. Tham gia chuyển hóa năng lượng.

Câu 87: Lưới nội chất là

A. hệ thống màng đơn gồm các kênh, túi và ống thông với nhau.

B. hệ thống màng kép chứa nhiều enzyme chuyển hóa lipid.

C. hệ thống màng kép chứa nhiều enzyme phân hủy chất độc hại.

D. hệ thống màng đơn gồm các túi dẹt xếp tách biệt nhau.

Câu 88: Nếu tính từ màng sinh chất vào trung tâm tế bào, vị trí sắp xếp của nhân và các loại lưới nội chất theo trật tự nào sau đây là đúng nhất?

A. Nhân →  lưới nội chất trơn → lưới nội chất hạt.

B. Nhân → lưới nội chất hạt → lưới nội chất trơn.

C. Lưới nội chất trơn → lưới nội chất hạt → Nhân.

D. Lưới nội chất hạt → lưới nội chất trơn → Nhân.

Câu 89: Chức năng của lưới nội chất trơn là

A. tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc.

B. tổng hợp lipid, protein và chuyển hóa đường.

C. tổng hợp carbohydrate, protein và chuyển hoá lipid.

D. phân hủy các tế bào bị tổn thương và các chất độc hại.

Câu 90: Bộ máy Golgi được cấu tạo từ

A. lớp màng đơn, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và thông với nhau.

B. lớp màng đơn, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau.

C. lớp màng kép, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và thông với nhau.

D. lớp màng kép, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau.

Câu 91: Ở tế bào nhân thực, ti thể là bào quan có chứa những thành phần nào sau đây?

A. Các phân tử DNA nhỏ, mạch kép, dạng vòng và ribosome 70S.

B. Các phân tử DNA nhỏ, mạch kép, dạng vòng và ribosome 80S.

C. Các phân tử DNA nhỏ, mạch kép, dạng thẳng và ribosome 70S.

D. Các phân tử DNA nhỏ, mạch kép, dạng thẳng và ribosome 70S.

Câu 92: Tại sao ti thể có khả năng tổng hợp một số protein đặc trưng của nó?

A. Do ti thể có chứa DNA, ribosome và enzyme có thể tổng hợp protein.

B. Do protein từ tế bào chất sẽ được tổng hợp và vận chuyển vào ti thể.

C. Do ti thể có chức năng tổng hợp chất hữu cơ qua quá trình hô hấp.

D. Do ti thể có chửa RNA, ribosome và lysosome để tổng hợp protein.

Câu 93: Ở ti thể, diện tích màng trong lớn hơn màng ngoài có ý nghĩa nào sau đây?

A. Làm tăng diện tích bề mặt trao đổi chất nhằm tăng hiệu quả tổng hợp carbohydrate.

B. Làm tăng diện tích bề mặt chứa nhiều enzyme hô hấp nhằm tăng hiệu quả tổng hợp ATP.

C. Làm tăng diện tích bề mặt trao đổi chất giữa ti thể với tế bào chất của tế bào.

D. Làm giảm diện tích bề mặt trao đổi chất qua màng nhằm tăng hiệu quả tổng hợp ATP.

Câu 94: Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây?

A. Sinh tổng hợp ATP để cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào.

B. Chuyển hóa chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào vận động.

C. Thực hiện quá trình hô hấp tế bào tạo ra năng lượng ATP.

D. Sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ cho tế bào.

Câu 95: Ở tế bào nhân thực, lysosome có chức năng

A. cung cấp ATP, phục hồi tế bào già và tế bào bị tổn thương.

B. vận chuyển các chất từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng trong tế bào.

C. phân hủy các tế bào bị tổn thương và bào quan già.

D. xúc tác các phản ứng sinh hóa xảy ra trong tế bào.

Câu 96: Trong tế bào nhân thực, peroxisome có chức năng

A. cung cấp ATP, phục hồi tế bào già và tế bào bị tổn thương.

B. oxy hóa các chất, chuyển hóa lipid và khử độc cho tế bào.

C. phân hủy các tế bào bị tổn thương và bào quan già.

D. xúc tác các phản ứng sinh hóa xảy ra trong tế bào.

Câu 97: Ở tế bào động vật, trung thể là

A. nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống.

B. một chống túi màng dẹp xếp cạnh nhau và tách biệt nhau.

C. hệ thống màng tạo nên các túi chứa nhiều enzyme.

D. hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau.

Câu 98: Trong tế bào, cấu trúc nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

A. Nhân, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ti thể và lục lạp.

B. Lysosome, không bào, ribosome và bộ máy Golgi.

C. Ribosome, peroxisome, lysosome, ti thể, lục lạp, và bộ máy Golgi.

D. Không bào, lysosome, peroxisome, lưới nội chất và bộ máy Golgi.

Câu 99: Trình tự nào sau đây mô tả đúng chiều di chuyển của dòng di chuyển vật chất trong tế bào?

A. Bộ máy Golgi → túi tiết → lưới nội chất → túi tiết → các chất ra ngoài tế bào.

B. Các chất vào tế bào → túi tiết → bộ máy Golgi → lysosome tiêu hóa → túi tiết.

C. Lưới nội chất → túi tiết → bộ máy Golgi → túi tiết → các chất ra ngoài tế bào.

D. Các chất vào tế bào → túi tiết → bộ máy Golgi → túi tiết → lưới nội chất → tế bào sử dụng.

Câu 100: Hình bên mô tả chức năng của 4 loại protein xuyên màng. 

Hãy dự đoán chức năng của từ loại protein màng theo thứ tự từ trái qua phải.

A. Thụ thể, vận chuyển, xúc tác, neo giữ.

B. Vận chuyển, thụ thể, xúc tác, neo giữ.

C. Thụ thể, xúc tác, vận chuyển, neo giữ.

D. Neo giữ, vận chuyển, thụ thể, xúc tác.

# Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Phân tích cấu trúc của ti thể được mô tả ở hình bên và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về bào quan này?

a. Cấu trúc X trong ti thể là phân tử protein.

b. Cấu trúc Y và Z lần lượt là màng ngoài và màng màng trong.

c. Màng trong ti thể chứa nhiều enzyme hô hấp.

d. Các ribosome phân bố trong chất nền và khoảng gian màng.

Câu 2: Hình bên mô tả cấu tạo cơ bản của một tế bào động vật với các cấu trúc 1,2,3 và 4 chưa được chú thích. 

Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là dùng hay sai?

a. Cấu trúc 1 và 3 lần lượt là mạng lưới nội chất và bộ máy Golgi.

b. Vật chất di truyền của tế bào này chỉ tồn tại ở cấu trúc số 2 .

c. Điểm giống nhau giữa cấu trúc 4 và ti thể là đều có 2 lớp màng bao bọc.

d. Cấu trúc 4 chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật.

Câu 3: Hình bên mô tả cấu tạo của lục lạp với cấu trúc X và Y chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về bào quan này?

a. Cấu trúc X và Y lần lượt là thylakoid và granum.

b. Trong lục lạp, các cấu trúc X nằm rời rạc với nhau.

c. Cấu trúc Y có chứa hệ sắc tố và enzyme quang hợp.

d. Chất nền stroma có chứa phân tử DNA và ribosome 70 S .

Câu 4: Hình bên mô tả cấu tạo màng sinh chất ở tế bào động vật từ các phân tử được đánh dấu A, B, C và D . Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a. A và D có bản chất là protein, B và C có bản chất là lipid.

b. Phân tử A là phospholipid có đầu ưa nước hướng ra ngoài và hai đuôi kị nước hướng vào nhau.

c. Theo Nicolson và Singer, màng sinh chất có tính “khảm động” là do các phân tử A, B và C tạo nên.

d. Ở tế bào động vật, phân tử D giúp chống lại tính “động” của màng.

Câu 5: Hình bên mô tả tóm tắt quá trình tổng hợp, hoàn thiện và vận chuyển protein ở tế bào nhân thực. 

Người ta sử dụng amino acid được đánh dấu bởi đồng vị phóng xạ tham gia vào quá trình tổng hợp protein xuất bào và theo dõi sự xuất hiện của đồng vị phóng xạ tại các vị trí khác nhau trong tế bào. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình này?

a. Cấu trúc (2) là lưới nội chất trơn.

b. Protein được tổng hợp ở cấu trúc (1).

c. Protein xuất bào dược hoàn thiện ở cấu trúc (4).

d. Đồng vị phóng xạ có thể xuất hiện ở các cấu trúc (2), (3) và (4).

Câu 6: Người ta phân lập một tế bào bạch cầu và một tế bào biểu mô đường hô hấp từ cùng một người; sau đó phá vỡ màng tế bào và phân tích các thành phần của mỗi tế bào. Kết quả thí nghiệm được thể hiện ở biểu đồ bên. 

Phân tích biểu đồ và xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau đây?

a. Tế bào A là tế bào bạch cầu, tế bào B là tế bào biểu mô đường hô hấp.

b. Tế bào B có nhu cầu sử dụng năng lượng ATP thấp hơn so với tế bào A.

c. Tế bào A có nhu cầu tổng hợp protein cao hơn so với tế bào B.

d. Số lượng mỗi thành phần thu được sau khi li tâm ở tế bào A đều nhiều hơn so với tế bào B.

Câu 7: Hình bên mô tả sự hình thành và chức năng của lysosome trong tế bào. 

Dựa vào thông tin trong hình, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a. Lysosome đang phân hủy các vật liệu trong tế bào thực vật.

b. Lysosome được hình thành từ lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi và ti thể.

c. Lysosome không chỉ phân hủy được các chất đưa từ bên ngoài vào mà cả những

bào quan bị hỏng bên trong tế bào.

d. Trình tự quá trình phân hủy các chất thải như sau: Chất thải đưa vào tế bào $\rightarrow$ túi tiết bao bọc chất thải $\rightarrow$ lysosome đưa tới túi tiết $\rightarrow$ enzyme trong lysosome phân hủy chất thải.

Câu 8: Bảng dưới đây thể hiện kết quả của một thí nghiệm điển hình về sự dung hợp tế bào giữa người và chuột trong các điều kiện khác nhau

Thí nghiệmMô tảNhiệt độKết quả
1Dung hợp tế bào người và chuột$37^{\circ} \mathrm{C}$Các protein màng trộn lẫn với nhau
2Dung hợp tế bào người và chuột, bổ sung chất ức chế tổng hợp ATP$37^{\circ} \mathrm{C}$Các protein màng trộn lẫn với nhau
3Dung hợp tế bào người và chuột$4^{\circ} \mathrm{C}$Không có sự trộn lẫn protein

Từ kết quả thí nghiệm trên, hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a. Màng tế bào của hai loài khác nhau có thể trộn lẫn với nhau.

b. Protein màng không chuyển động trên màng tế bào.

c Nhiệt độ ảnh hưởng đến khả năng dung hợp tế bào.

d. Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình dung hợp màng.

Câu 9: Lớp kép phospholipid của màng tế bào chứa 4 loại phospholipid khác nhau, chúng có tỷ lệ khác nhau và phân bố không đồng đều ở lớp ngoài và lợp trong của màng tế bào. Hình bên dưới mô tả ti lệ và sự phân bố của 4 loại phospholipid ở tế bào hồng cầu của người. 

Dựa vào các thông tin trên hãy cho biết mỗi phát biểu sau là dùng hay sai?

a. Loại phospholipid chiếm ti lệ nhỏ nhất là sphingomyelin.

b. Loại phosphatidyl choline phân bố chủ yếu ở lớp mặt ngoài của màng tế bào

c. Loại phosphatidyl ethaninlamine phân bố chủ yếu ở lớp mặt trong của màng tế bào.

d. Loại phosphatidyl serine chi có ở lớp mặt trong của màng tế bào.

Câu 10: Bảng bên dưới cho biết số lượng ti thể của mỗi loại tế bào có sự khác nhau. 

Loại tế bàoSố lự̛ng ti thể
Tế bào cơ1900
Tế bào hồng cầu0
Tế bào gan1300
Tế bào da800

Hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai về các thông tin trên?

a. Số lượng ti thể giảm dần từ tế bào cơ, tế bào da, tế bào gan, tế bào hồng cầu

b. Để hoạt động hiệu quả tế bào cơ cần nhiều năng lượng ATP nhất vì thế cần có nhiều ti thể.

c. Tế bào gan có tốc độ phân chia nhanh hơn so với tế bào da vì chúng có nhiều ti thể hơn.

d. Không có ti thể giúp tế bào hồng cầu giảm bớt sự tiêu hao luợng $\mathrm{O}_{2}$ mà chúng vận chuyển.

# Trắc nghiệm trả lời ngắn 

Câu 1: Cho các bào quan sau đây: (1). Trung thế; (2). Lysosome; (3). Chất nền ngoại bào; (4). Ti thể; (5). Lục lạp; (6). Bộ máy Golgi; (7). Lưới nội chất; (8). Peroxisome. Liệt kê các bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Câu 2: Hình bên mô tả một tế bào động vật với các cấu trúc được kí hiệu từ 1 đến 6 . Cấu trúc số mấy trong tế bào là nơi hình thành các thoi vô sắc trong quá trình phân bào?

Câu 3: Cho các cấu trúc và bào quan sau đây: (1). Trung thế; (2).

Lysosome; (3). Không bào; (4). Ti thể; (5). Lục lạp; (6). Thành tế bào; (7). Lưới nội chất; (8). Peroxisome. Liệt kê các bào quan chi có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Câu 4: Quan sát cấu tạo của ti thể ở hình bên với các vị trí được đánh dấu 1,2,3,4 và cho biết plasmid là cấu trúc số mấy trên hình?

Câu 5: Cho các cấu trúc: (1). Bộ máy Golgi; (2). Nhân; (3). Lục lạp; (4). Ribosome; (5). Thành tế bào; (6). Ti thể. Liệt kê các cấu trúc có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Câu 6: Quan sát cấu tạo của một lục lạp ở hình bên với các vị trí được đánh dấu từ 1 đến 5 và cho biết ribosome, plasmid và hạt granum tương ứng với vị trí các số nào trên hình?

Câu 7: Cho các cấu trúc sau đây ở tế bào nhân thực: (1). Trên màng

nhân; (2). Lục lạp; (3). Lưới nội chất hạt; (4) Bộ máy Golgi; (5). Ti thể. Hãy liệt kê các cấu trúc có chứa ribosome theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Câu 8: Hình bên mô tả cấu trúc tế bào thực vật. Cấu trúc số mấy chứa nhiễm sắc thể?

Câu 9: Cho biết một số bào quan sau: (1). Ribosome; (2). Peroxisome; (3). Lysosome; (4). Không bào; (5). Lưới nội chất; (6). Bộ máy Golgi; (7). Trung thể; (8). Ti thể. Có bao nhiêu bào quan nêu trên không có màng bao học?

Câu 10: Liệt kê vai trò của lưới nội chất trơn theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trong số các vai trò sau đây: (1). Chuyển hóa carbohydrate; (2). Tổng hợp protein; (3). Tổng hợp lipid; (4). Phân hủy chất độc hại.

Câu 11: Hình bên mô tả con đường vận chuyển protein tiết ra ngoài tế bào với cấu trúc 1,2,3 và 4 . Phân tích hình và cho biết protein được tổng hợp tại cấu trúc số mấy?

Câu 12: Cho một số đặc điểm sau: (1). Có màng kép bao bọc; (2).

Trên mào có rất nhiều enzyme hô hấp; (3). Chất nền chứa DNA và ribosome; (4). Chất nền chứa các sắc tố quang hợp. Có bao nhiêu đặc điểm đứng khi nói về ti thể?

Câu 13: Phân tích các thành phần của 4 tế bào bao gồm tế bào thực vật, tế bào động vật, tế bào nấm và tế bào vi khuẩn, người ta thu được kết quả được trình bày như bảng sau đây:

Thành phầnTế bào 1Tế bào 2Tế bào 3Tế bào 4
Màng tế bào
Thành tế bàoKhông
Lục lạpKhôngKhôngKhông
DNA
Nhân tế bàoKhông

Tế bào số mấy là tế bào thực vật?

# Phần đọc hiểu 

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 1 đến 6

Cấy ghép nhân (chuyển nhân tế bào soma hay nhân bán) là phương pháp chuyển nhân của một tế bào vào một tế bào đích đã bị loại bỏ nhân. Phương pháp này cho phép nghiên cứu tiềm năng của nhân điều khiển sự phát triển của sinh vật. Ý tưởng cấy ghép nhân được nhen nhóm vào cuối thế kỉ XIX và được các nhà phôi học thực nghiệm rộng rãi vào cuối những năm 1990. Năm

Hinh 1: Quy trình tạo cừu Dolly

1996, lan Wilmut và cộng sự đã nhân bản thành công cừu Dolly bằng cách chuyển nhân của tế bào tuyến vú (tế bào soma) từ một con cừu trưởng thành vào tế bào trứng đã được loại nhân từ một con cừu khác. Tế bào trứng được kích hoạt phát triển thành phôi và chuyển vào một con cừu thứ ba sinh ra cừu Dolly. Việc nhân bản cừu Dolly khiến nhiều người lo lắng về khả năng nhân bản con người và ranh giới đạo đức của những tiến bộ khoa học hiện đại. Trong bối cảnh về sự phát triển tế bào gốc phôi vào những cuối năm 1990 và đầu thế kỉ XXI, nhiều nhà khoa học đã từ bỏ các phương pháp liên quan đến cấy ghép nhân và đã áp dụng phương pháp của Shinya Yamanaka tác động vào gene tạo ra tế bào gốc đa tiềm năng.

Câu 1: Khi nói về cấy ghép nhân, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cấy ghép nhân còn được gọi là chuyển nhân tế bào soma hay nhân bán

B. Là phương pháp chuyển nhân của một tế bào vào một tế bào đích đã bị loại bỏ nhân

C. Là kỹ thuật phối trộn nhân của hai hay nhiều tế bào với nhau

D. Cấy ghép nhân cho phép nghiên cứu tiềm năng điều khiển sự phát triển sinh vật của nhân

Câu 2: Ở tế bào nhân thực, mục đích của cấy ghép nhân để nghiên cứu về vai trò của

A. nhân trong điều khiển sự phát triển của sinh vật.

B. tế bào chất trong điều khiển sự phát triển của sinh vật.

C. phôi trong điều khiển sự phát triển của sinh vật.

D. hợp tử trong điều khiển sự phát triển của sinh vật.

Câu 3: Khi nói về nhân bản vô tính ở cừu Dolly, phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 con cừu được sử dụng làm thí nghiệm.

B. Có ít nhất 2 con cừu cái được sử dụng làm thí nghiệm.

C. Cừu Dolly có kiểu hình giống cừu cho tế bào soma nhiều nhất.

D. Cừu Dolly có kiểu hình giống cừu cho tế bào trứng nhiều nhất.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về cấy ghép nhân?

A. Cấy ghép nhân được thực hiện rộng rãi vào năm 1990.

B. Cấy ghép nhân là phương pháp vi phạm đạo đức sinh học.

C. Thành tựu đầu tiên về cấy ghép nhân là nhân bán thành công cừu Dolly.

D. Từ cuối năm 1990 cho đến nay, các nhà khoa học đã từ bỏ các phương pháp cấy ghép nhân.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tế bào gốc đa tiềm năng.

A. Công nghệ cấy ghép nhân đang từng bước thay thế cho công nghệ tế bào gốc đa tiềm năng.

B. Tế bào gốc đa tiềm năng là tế bào có khả năng biệt hóa thành tất cả các loại tế bào trong cơ thế.

C. Ian Wilmut và cộng sự tác động vào gene tạo ra tế bào gốc đa tiềm năng.

D. Sự phát triển tế bào gốc đa tiềm năng khiến nhiều người lo lắng về khả năng nhân bản con người.

Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nhân bản cừu Dolly?

I. Được lan Wilmut và cộng sự đã nhân bản thành công vào năm 1996.

II. Cừu Dolly được nhân bán bằng cách chuyển nhân của tế bào tuyến vú từ một con cừu trưởng thành vào tế bào trứng đã được loại nhân từ một con cừu khác.

III. Để nhân bản cừu Dolly, lan Wilmut và cộng sự đã sử dụng ba con cứu trường thành khác nhau.

IV. Cừu Dolly mang phần lớn đặc điểm của cứu cho tế bào trứng và con cứu thứ ba mang thai hộ.

A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

Dựa vào thông tin dıròi đây để trà lò̀ các câu từ 7 đến 13

Oligosaccharide là loại carbohydrate có từ 2 đến 10 gốc monosaccharide. Oligosaccharide rất đa dạng do có nhiều gốc monosaccharide và kiểu liên kết glycoside khác nhau. Các oligosaccharide khác nhau liên kết với protein hay lipid sẽ tạo nên nhiều loại glycoprotein hay glycolipid. Trên màng tế bào, các phân tử này đóng vai trò nhận biết, kết nối và truyền thông tin giữa các tế bào. Khi nghiên cứu về một nhóm oligosaccharide trên mặt ngoài của màng hồng cầu cho thấy có 3 loại khác nhau, còn được gọi là kháng nguyên A, B, O (Hinh A). Các kháng nguyên này liên kết với lipid hoặc protein trên màng tế bào, là cơ sở để phân loại của các nhóm máu khác nhau của hệ ABO. Cấu tạo của 3 loại kháng nguyên được

Hinh 1: Các loại kháng nguyên ở tế bào hồng cầu của người

mô tả ở hình vẽ bên.

|  | Nhóm A | Nhóm B | Nhóm AB | Nhóm O |

| :–: | :–: | :–: | :–: | :–: |

| Loại <br> hồng <br> cầu |  |

| Kháng <br> thế |  | Kháng thể A | Không có | Kháng thể A và B |

| Kháng <br> nguyên | 9 <br> Kháng nguyên <br> A | 1 <br> Kháng nguyên <br> B | 91 <br> Kháng nguyên <br> A và B | Không có |

Hinh 2: Kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể tương ứng có trong huyết tương ở người mang hệ nhóm máu ABO

Hình 3: Thí nghiệm trộn lẫn máu của người cho với người nhận để xác định đông máu. Trong đó, ô (1), (2), (3) chưa ghi kết quả.

Dựa vào sự có mặt của các loại kháng nguyên A, B, O trên màng tế bào hồng cầu mà người ta phân loại ra các nhóm máu A, B, AB và O được gọi tên là hệ nhóm máu ABO. Hệ miễn dịch bẩm sinh của người có sẵn các loại kháng thể liên quan đến các kháng nguyên của nhóm máu. Kháng thể là phân tử protein hình chữ Y, có khả năng liên kết đặc hiệu với kháng nguyên. Khi kháng thể liên kết với kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu sẽ gây ra hiện tượng đông máu và kích hoạt hệ miễn dịch của cơ thể. Ngoài hệ nhóm máu ABO còn có nhiều loại hệ nhóm máu khác nên việc truyền máu ở người rất phức tạp.

Câu 7: Oligosaccharide là phân tử được cấu tạo bởi

A. 2 đến 10 gốc monosaccharide.

B. phân tử lipid liên kết với monosaccharide.

C. các đơn phân là amino acid.

D. phân tử protein liên kết với monosaccharide.

Câu 8: Oligosaccharide trên màng tế bào không có chức năng nào sau đây?

A. Dự trữ năng lượng

B. Nhận biết tế bào

C. Kết nối tế bào

D. Truyền tin tế bào

Câu 9: Sự đa dạng của các loại Oligosaccharide không phụ thuộc vào

A. loại monosaccharide.

B. kiều liên kết glycoside.

C. số lượng monosaccharide.

D. loại protein hay lipid.

Câu 10: Trong các phát biểu sau về kháng nguyên A, B, O, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Có thể liên kết với protein hoặc lipid.

II. Được cấu tạo bơi nhiêu loại đường đơn.

III. Phân bố cá ở mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào.

IV. Các tế bào hồng cầu mang kháng nguyên khác nhau sẽ tạo ra các loại nhóm máu khác nhau.

A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

Câu 11: Đặc điểm của người mang nhóm máu AB là

A. có 2 loại kháng nguyên A và B, có 2 loại kháng thể A và B.

B. có 2 loại kháng nguyên A và B, không có 2 loại kháng thể A và B.

C. không có 2 loại kháng nguyên A và B, có 2 loại kháng thể A và B.

D. không có 2 loại kháng nguyên và kháng thể A và B.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các nhóm máu?

A. Người có nhóm máu A có kháng thể B và người mang nhóm máu B có kháng thể A .

B. Người mang nhóm máu O có cả hai loại kháng thể A và B .

C. Người mang nhóm máu O không có kháng nguyên O trên màng tế bào hồng cầu.

D. Cơ sở phân loại nhóm máu dựa vào loại kháng thể có trong huyết tương.

Câu 13: Dựa vào thí nghiệm trộn máu người cho và người nhận, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về truyền máu?

I. Người mang nhóm máu O chỉ nhận được nhóm máu O .

II. Người mang nhóm máu A chỉ cho được người mang nhóm máu A và O .

III. Người mang nhóm máu B chỉ cho được người mang nhóm máu B và AB .

IV. (1), (2), (3) lần lượt tương ứng với máu đông, máu đông và máu không đông.

A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

§91 · Tháng 12 2, 2025 · Sinh 10 · · [Print]

Comments are closed.